Tên chung quốc tế Quinin Quinine Dạng thuốc và hàm lượng Quinin Viên nén quinin sulfat hoặc bisulfat 125 …
Xem tiếpBetamethason – Thuốc bôi ngoài chống viêm và ngứa
Tên chung quốc tế Betamethason. Thuốc bôi ngoài chống viêm và ngứa. Thuốc bôi ngoài da
Xem tiếpClormethin hydroclorid – Thuốc alkyl hoá
Tên chung quốc tế Clormethin hydroclorid là Chlormethine hydrochloride. Thuốc alkyl hoá. Thuốc chống ung thư.Thuốc điều trị ung thư. Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
Xem tiếpVerapamil – Thuốc chống đau thắt ngực
Verapamil - Thuốc chống đau thắt ngực
Xem tiếpTetracain hydroclorid – Thuốc tê tra mắt
Tetracain là một đại diện của thuốc tê. Nhiều thuốc khác có thể thay thế. Tên chung quốc tế …
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam