Levothyroxin là Levothyroxine.Hormon tuyến giáp Hormon, thuốc tránh thụ thai. Hormon tuyến giáp và thuốc kháng giáp.
Xem tiếpClarithromycin – Kháng sinh nhóm macrolid
Tên chung quốc tế Clarithromycin. Nhóm macrolid. Các loại kháng sinh khác.Thuốc chống nhiễm khuẩn. Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn
Xem tiếpHydroclorothiazid – Thuốc lợi tiểu thiazid
Hydroclorothiazid làHydrochlorothiazide.Thuốc lợi tiểu thiazid. Thuốc lợi tiểu
Xem tiếpBismuth subcitrat – Muối bismuth
Tên chung quốc tế Bismuth subcitrat. Thuốc tác dụng trên đường tiêu hoá
Xem tiếpIod – Muối khoáng
Iod là Iodine.Muối khoáng.Vitamin và muối khoáng.
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam