Tên chung quốc tế Clormethin hydroclorid là Chlormethine hydrochloride. Thuốc alkyl hoá. Thuốc chống ung thư.Thuốc điều trị ung thư. Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
Xem tiếpVerapamil – Thuốc chống đau thắt ngực
Verapamil - Thuốc chống đau thắt ngực
Xem tiếpTetracain hydroclorid – Thuốc tê tra mắt
Tetracain là một đại diện của thuốc tê. Nhiều thuốc khác có thể thay thế. Tên chung quốc tế …
Xem tiếpStavudin – Thuốc ức chế enzym sao chép ngược nucleosid
Tên chung quốc tế Stavudin Stavudine; d4T. Dạng thuốc và hàm lượng Stavudin Hình: Nang 15 mg, 20 mg, …
Xem tiếpAtorvastatin – Thuốc hạ lipid máu
Tên chung quốc tế Atorvastatin. Thuốc hạ lipid máu. Thuốc tim mạch
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam