Hydrocortison là Hydrocortisone. Hormon thượng thận và thuốc tổng hợp. Hormon, thuốc tránh thụ thai.
Xem tiếpCyclophosphamid – Thuốc alkyl hoá
Tên chung quốc tế Cyclophosphamid là Cyclophosphamide. Thuốc alkyl hoá.Thuốc chống ung thư. Thuốc điều trị ung thư. Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch.
Xem tiếpNitrofurantoin – Kháng sinh nhóm nitrofurantoin
Nitrofurantoin.Nhóm nitrofurantoin.Các loại kháng sinh khác.Thuốc chống nhiễm khuẩn.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn.
Xem tiếpNorethisteron enantat (Thuốc tiêm tránh thai progestogen)
Tên chung quốc tế Norethisteron enantat Norethisterone enantate. Dạng thuốc và hàm lượng Norethisteron enantat Hình Dung dịch dầu …
Xem tiếpZidovudin – Thuốc ức chế enzym sao chép ngược nucleosid
Zidovudin - Thuốc ức chế enzym sao chép ngược nucleosid.
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam