Tên chung quốc tế Calci gluconat. Muối khoáng. Vitamin và muối khoáng
Xem tiếpVaccin dại (bất hoạt)
Vaccin dại (bất hoạt). Vaccin dùng cho nhóm người đặc biệt. Immunoglobulin kháng dại
Xem tiếpKali Clorid – Dịch Truyền
Kali Clorid là chất phòng và điều trị giảm Kali huyết, mất cân bằng điện giải. Kali Clorid hấp thụ nhanh qua đường tiêu hoá. Tên quốc tế Potassium chloride
Xem tiếpBeclometason dipropionat – Corticosteroid điều trị hen
Tên chung quốc tế Beclometason dipropionat.Xử trí hen và các thuốc điều trị hen. Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
Xem tiếpSalmeterol – Thuốc cường beta2 adrenergic
Tên chung quốc tế Salmeterol Salmeterol Dạng thuốc và hàm lượng Salmeterol Hình: Hít định liều: 25 microgam/liều xịt, …
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam