Medroxyprogesteron acetat là Medroxyprogesterone acetate. Thuốc tránh thai hormon.Thuốc tránh thai. Hormon, thuốc tránh thụ thai.
Xem tiếpNatri cromoglicat – Thuốc điều trị hen
Natri cromoglicat là Sodium cromoglicate.Natri cromoglicat và trị liệu liên quan.Xử trí hen và các thuốc điều trị hen.Thuốc tác dụng trên đường hô hấp.
Xem tiếpAlimemazin – Thuốc kháng histamin
Tên chung quốc tế Alimemazin. Thuốc kháng histamin.Thuốc chống dị ứng. Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
Xem tiếpClorpromazin – Thuốc dùng trong các bệnh loạn thần
Tên chung quốc tế Clorpromazin là Chlorpromazine hydrochloride. Thuốc dùng trong các bệnh loạn thần. Thuốc điều trị rối loạn tâm thần
Xem tiếpMercaptopurin – Thuốc chống chuyển hoá
Mercaptopurinlà Mercaptopurine.Thuốc chống chuyển hoá.Thuốc chống ung thư.Thuốc điều trị ung thư.Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch.
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam