Tên chung quốc tế Daunorubicin hydroclorid là Daunorubicin hydrochloride. Kháng sinh chống ung thư.Thuốc chống ung thư. Thuốc điều trị ung thư.Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
Xem tiếpTrang chủ Thuốc Tra cứu thuốc Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch Thuốc điều trị ung thư Thuốc chống ung thư (Trang 2)
Carboplatin – Thuốc chống ung thư khác
Tên chung quốc tế Carboplatin.Các thuốc chống ung thư khác. Thuốc chống ung thư. Thuốc điều trị ung thư. Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
Xem tiếpIfosfamid – Thuốc alkyl hoá
Ifosfamid là Ifosfamide. Thuốc alkyl hoá.Thuốc chống ung thư.Thuốc điều trị ung thư.Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch.
Xem tiếpAsparaginase – Thuốc chống ung thư khác
Tên chung quốc tế Asparaginase. Các thuốc chống ung thư khác. Thuốc chống ung thư. Thuốc điều trị ung thư. Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
Xem tiếpClorambucil – Thuốc alkyl hoá
Clorambucil là thuốc trị bệnh bạch cầu dòng lympho; một số thể u lympho không Hodgkin; bệnh Hodgkin; ung thư buồng trứng và macroglobulin huyết Waldenstrom
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam