Nội dung chính
- 1 Tên chung quốc tế Vinblastin sulfat
- 2 Dạng thuốc và hàm lượng Vinblastin sulfat
- 3 Chỉ định Vinblastin sulfat
- 4 Chống chỉ định Vinblastin sulfat
- 5 Thận trọng Vinblastin sulfat
- 6 Tương tác thuốc Vinblastin sulfat
- 7 Liều lượng và cách dùng Vinblastin sulfat
- 8 Tác dụng không mong muốn Vinblastin sulfat
Tên chung quốc tế Vinblastin sulfat
Vinblastin sulfate
Dạng thuốc và hàm lượng Vinblastin sulfat
Lọ thuốc bột 5 mg hoặc 10 mg để pha tiêm.
Hình
Chỉ định Vinblastin sulfat
U lympho Hodgkin rải rác và u lympho không Hodgkin; car- cinom tinh hoàn tiến triển, carcinom vú; trong điều trị sarcom Kaposi; u lá nuôi; bệnh Letterer-Siwe; trong phác đồ ABVD để điều trị bệnh Hodgkin.
Chống chỉ định Vinblastin sulfat
Xem phần đại cương và tài liệu chuyên khoa. Thời kỳ mang thai hoặc cho con bú (Phụ lục 2 và 3).
Thận trọng Vinblastin sulfat
Xem phần đại cương và tài liệu chuyên khoa. Suy gan (Phụ lục 5).
Tương tác thuốc Vinblastin sulfat
(Phụ lục 1).
Liều lượng và cách dùng Vinblastin sulfat
Xem tài liệu chuyên khoa.
Tác dụng không mong muốn Vinblastin sulfat
Xem phần đại cương và tài liệu chuyên khoa.
Ghi chú: Vinblastin chỉ được tiêm tĩnh mạch. Tiêm vào ống tủy sống sẽ gây độc nặng trên thần kinh, thường dẫn đến tử vong. Thuốc kích ứng mạnh các mô; tiêm ra ngoài mạch có thể gây hoại tử.
http://nidqc.org.vn/duocthu/396/
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam