Nội dung chính
- 1 Tên chung quốc tế Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 2 Dạng thuốc và hàm lượng Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 3 Chỉ định Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 4 Chống chỉ định Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 5 Thận trọng Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 6 Tương tác thuốc Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 7 Liều lượng và cách dùng Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 8 Tác dụng không mong muốn Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
- 9 Độ ổn định và bảo quản Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Tên chung quốc tế Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Normal immunoglobulin (human) (for intramuscu- lar use).
Dạng thuốc và hàm lượng Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Thuốc tiêm bắp, lọ 250 mg, 750 mg.
Hình
Chỉ định Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Miễn dịch thụ động cho người tiếp xúc dễ mắc để phòng viêm gan A, sởi hoặc rubella.
Chống chỉ định Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Xem ghi chú ở trên, tiêm tĩnh mạch.
Thận trọng Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Xem ghi chú ở trên.
Tương tác thuốc Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
(Phụ lục 1).
Liều lượng và cách dùng Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Dự phòng viêm gan A cho người đi du lịch (ra nước ngoài 2 tháng hoặc ngắn hơn), tiêm bắp sâu, người lớn 250 mg, trẻ em dưới 10 tuổi 125 mg. Kiểm soát bệnh viêm gan A bùng phát, tiêm bắp sâu, người lớn 500 mg; trẻ em dưới 10 tuổi, 250 mg.
Dự phòng sởi, tiêm bắp sâu, người lớn và trẻ em trên 3 tuổi, 750 mg; trẻ em dưới 1 năm, 250 mg; 1 – 2 tuổi, 500 mg. Rubella, khi mang thai, dự phòng đợt tấn công của bệnh, tiêm bắp sâu, người lớn 750 mg.
Tác dụng không mong muốn Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Xem ghi chú ở trên.
Độ ổn định và bảo quản Immunoglobulin thông thường tiêm bắp
Bảo quản ở điều kiện lạnh 2 – 8 o C, tránh để đông lạnh.
http://nidqc.org.vn/duocthu/598/
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam