Hydralazin là Hydralazine. Thuốc chống tăng huyết áp. Thuốc tim mạch.
Xem tiếpCyclophosphamid – Thuốc chống thấp khớp tác dụng chậm
Tên chung quốc tế Cyclophosphamid là Cyclophosphamide.Thuốc chống thấp khớp tác dụng chậm. Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Xem tiếpPapaverin hydroclorid – Thuốc chống co thắt
Papaverin hydroclorid - Thuốc chống co thắt. Thuốc tác dụng trên đường tiêu hoá.
Xem tiếpClorhexidin – Thuốc sát trùng và thuốc khử khuẩn
Tên chung quốc tế Clorhexidin là Chlorhexidine.Thuốc sát trùng và thuốc khử khuẩn
Xem tiếpMagnesi sulfat – Thuốc dùng trong sản giật
Magnesi sulfatlà Magnesium sulfate. Thuốc dùng trong sản giật. Thuốc dùng trong sản phụ khoa.
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam