Tên chung quốc tế Rifampicin Rifampicin Dạng thuốc và hàm lượng Rifampicin Nang 150 mg; 300 mg. Viên nén …
Xem tiếpPromethazin hydroclorid – Thuốc tiền mê
Tên chung quốc tế Promethazin hydroclorid Promethazine hydrochloride Dạng thuốc và hàm lượng Promethazin hydroclorid Hình: Dung dịch tiêm: …
Xem tiếpImmunoglobulin kháng uốn ván (người)
Immunoglobulin kháng uốn ván là Antitetanus immunoglobulin (human). Immunoglobulin đặc hiệu. Kháng huyết thanh và immunoglobulin.Thuốc miễn dịch.
Xem tiếpMinocyclin – Thuốc chống phong
Minocyclinlà Minocycline. Thuốc chống phong.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn.
Xem tiếpVaccin tả
Tên chung quốc tế Vaccin tả Vaccinum cholerae inactivatum Dạng thuốc và hàm lượng Vaccin tả Thuốc tiêm dạng …
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam