Glibenclamid là Glibenclamide. Thuốc uống chống đái tháo đường. Insulin và các thuốc chống đái tháo đường.Hormon, thuốc tránh thụ thai.
Xem tiếpRibavirin – Viêm gan virus
Ribavirin - Viêm gan virus.
Xem tiếpHydrocortison – Thuốc chống dị ứng
Hydrocortison là Hydrocortisone. Corticosteroid chống dị ứng. Thuốc chống dị ứng.Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ.
Xem tiếpDexamethason – Dùng trong hội chứng suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh
Tên chung quốc tế Dexamethason là Dexamethasone. Thuốc dùng trong hội chứng suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh. Thuốc dùng trong sản phụ khoa
Xem tiếpHydroxyethyl starch (HES) – Dung dịch thay thế huyết tương
Hydroxyethyl starch (HES) là Hydroxyethyl starch (HES) hoặc etherified starch, hexastarch và pentastarch. Dung dịch thay thế huyết tương. Các chế phẩm máu và dung dịch thay thế huyết tương.
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam