Tên chung quốc tế Clindamycin. Nhóm clindamycin. Các loại kháng sinh khác. Thuốc chống nhiễm khuẩn. Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn
Xem tiếpLevamisol hydroclorid – Giảm tác dụng phụ do hoá trị liệu chống ung thư
Levamisol hydroclorid là Levamisole hydrochloride.Thuốc làm giảm tác dụng phụ do hoá trị liệu chống ung thư.Thuốc điều trị ung thư.Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch.
Xem tiếpAcid acetylsalicylic (Aspirin)
Tên chung quốc tế Acid acetylsalicylic (Aspirin).Thuốc giảm đau không opioid. Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Xem tiếpIbuprofen – Thuốc chống viêm không steroid (NSAID)
Ibuprofen .Thuốc chống viêm không steroid (NSAID).Thuốc giảm đau không opioid.Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm.
Xem tiếpNatri valproat – Thuốc dùng trong rối loạn cảm xúc lưỡng cực
Natri valproatlà sodium valproate.Thuốc dùng trong rối loạn cảm xúc lưỡng cực.Thuốc dùng trong rối loạn khí sắc.Thuốc điều trị rối loạn tâm thần.
Xem tiếp
Đăng nhập
Y Học Cộng đồng Dự án “Y Học cùng cộng đồng” phổ biến những kiến thức khoa học và thường thức về y học cho cộng đồng Việt Nam